陆军
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 陸軍
陆军 nghĩa là quân đội, lực lượng mặt đất.
Nghĩa của 陆军
lùjūn
LỤC QUÂNDanh từphồn thể 陸軍- Quân đội
- Lực lượng mặt đất
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 陆军
Đồng nghĩa
Từ ghép có 陆军
Câu ví dụ với 陆军
- 他加入了陆军。 Tā jiārù le lùjūn.Anh ấy đã nhập ngũ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #842401
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
陆军 nghĩa là gì?
陆军 (lùjūn) nghĩa là quân đội, lực lượng mặt đất.
陆军 đọc thế nào?
陆军 đọc là lùjūn (pinyin).
Âm Hán Việt của 陆军 là gì?
Âm Hán Việt của 陆军 là "lục quân".