TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

陆域风电

lùyùfēngdiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陸域風電

Âm Hán Việt LỤC VỰC PHONG ĐIỆN

陆域风电 nghĩa là Điện gió trên đất liền.

Nghĩa của 陆域风电

lùyùfēngdiàn

LỤC VỰC PHONG ĐIỆNphồn thể 陸域風電
  1. Đài Loan Điện gió trên đất liền

Câu hỏi thường gặp

陆域风电 nghĩa là gì?

陆域风电 (lùyùfēngdiàn) nghĩa là Điện gió trên đất liền.

陆域风电 đọc thế nào?

陆域风电 đọc là lùyùfēngdiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 陆域风电 là gì?

Âm Hán Việt của 陆域风电 là "lục vực phong điện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.