陆域风电 (lùyùfēngdiàn) nghĩa là Điện gió trên đất liền.
陆域风电 đọc thế nào?
陆域风电 đọc là lùyùfēngdiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 陆域风电 là gì?
Âm Hán Việt của 陆域风电 là "lục vực phong điện".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.