TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

陆架

lùjià giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陸架

Âm Hán Việt LỤC GIÁ

陆架 nghĩa là thềm lục địa.

Nghĩa của 陆架

lùjià

LỤC GIÁphồn thể 陸架
  1. Thềm lục địa

Từ ghép có 陆架

Câu hỏi thường gặp

陆架 nghĩa là gì?

陆架 (lùjià) nghĩa là thềm lục địa.

陆架 đọc thế nào?

陆架 đọc là lùjià (pinyin).

Âm Hán Việt của 陆架 là gì?

Âm Hán Việt của 陆架 là "lục giá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.