TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

陈年

chénnián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陳年

Âm Hán Việt TRẦN NIÊN

陈年 nghĩa là lâu năm, cũ, lâu đời.

Nghĩa của 陈年

chénnián

TRẦN NIÊNTính từphồn thể 陳年
  1. rượu Lâu năm
  2. nợ nần, v.v. Cũ; lâu đời

Câu hỏi thường gặp

陈年 nghĩa là gì?

陈年 (chénnián) nghĩa là lâu năm, cũ, lâu đời.

陈年 đọc thế nào?

陈年 đọc là chénnián (pinyin).

Âm Hán Việt của 陈年 là gì?

Âm Hán Việt của 陈年 là "trần niên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.