TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

陈腐

chénfǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陳腐

Âm Hán Việt TRẦN HỦ

陈腐 nghĩa là nhàm chán, sáo rỗng.

Nghĩa của 陈腐

chénfǔ

TRẦN HỦTính từphồn thể 陳腐
  1. Nhàm chán
  2. Sáo rỗng
  3. Trống rỗng và nhàm chán
  4. Sự tầm thường
  5. Lời nói sáo rỗng

Câu hỏi thường gặp

陈腐 nghĩa là gì?

陈腐 (chénfǔ) nghĩa là nhàm chán, sáo rỗng.

陈腐 đọc thế nào?

陈腐 đọc là chénfǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 陈腐 là gì?

Âm Hán Việt của 陈腐 là "trần hủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.