TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

陈规旧习

chénguījiùxí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陳規舊習

Âm Hán Việt TRẦN QUY CỰU TẬP

陈规旧习 nghĩa là Những quy tắc và tập quán cũ.

Nghĩa của 陈规旧习

chénguījiùxí

TRẦN QUY CỰU TẬPphồn thể 陳規舊習
  1. Những quy tắc và tập quán cũ

Câu hỏi thường gặp

陈规旧习 nghĩa là gì?

陈规旧习 (chénguījiùxí) nghĩa là Những quy tắc và tập quán cũ.

陈规旧习 đọc thế nào?

陈规旧习 đọc là chénguījiùxí (pinyin).

Âm Hán Việt của 陈规旧习 là gì?

Âm Hán Việt của 陈规旧习 là "trần quy cựu tập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.