TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

陈词滥调

chéncílàndiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陳詞濫調

陈词滥调 nghĩa là lời sáo rỗng, thông thường.

Nghĩa của 陈词滥调

chéncílàndiào

Cụm từphồn thể 陳詞濫調
  1. Lời sáo rỗng
  2. Thông thường
  3. Chân lý hiển nhiên
  4. Rập khuôn

Câu hỏi thường gặp

陈词滥调 nghĩa là gì?

陈词滥调 (chéncílàndiào) nghĩa là lời sáo rỗng, thông thường.

陈词滥调 đọc thế nào?

陈词滥调 đọc là chéncílàndiào (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.