TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

降尘

jiàngchén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 降塵

Âm Hán Việt GIÁNG TRẦN

降尘 nghĩa là bụi rơi, lắng đọng.

Nghĩa của 降尘

jiàngchén

GIÁNG TRẦNDanh từ, Động từphồn thể 降塵
  1. Bụi rơi
  2. Lắng đọng (núi lửa, hạt nhân v.v.)
  3. Chất dạng hạt

Câu hỏi thường gặp

降尘 nghĩa là gì?

降尘 (jiàngchén) nghĩa là bụi rơi, lắng đọng.

降尘 đọc thế nào?

降尘 đọc là jiàngchén (pinyin).

Âm Hán Việt của 降尘 là gì?

Âm Hán Việt của 降尘 là "giáng trần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.