TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

降解

jiàngjiě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIÁNG GIẢI

降解 nghĩa là phân hủy, phân giải.

Nghĩa của 降解

jiàngjiě

GIÁNG GIẢIĐộng từ
  1. hóa học Phân hủy
  2. Phân giải

Câu hỏi thường gặp

降解 nghĩa là gì?

降解 (jiàngjiě) nghĩa là phân hủy, phân giải.

降解 đọc thế nào?

降解 đọc là jiàngjiě (pinyin).

Âm Hán Việt của 降解 là gì?

Âm Hán Việt của 降解 là "giáng giải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.