Cùng nghĩa với từ Hán Việt “thiểm” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 阜 (phụ) · bộ số 170Số nét: 8Mọi âm Hán Việt của chữ: thiểm, hiệp, xiểm
陕 nghĩa là Viết tắt của tỉnh Thiểm Tây 陕西.
Nghĩa của 陕
Shǎn
THIỂMphồn thể 陝tên riêng
Viết tắt của tỉnh Thiểm Tây 陕西
Câu hỏi thường gặp
陕 nghĩa là gì?
陕 (shǎn) nghĩa là Viết tắt của tỉnh Thiểm Tây 陕西.
陕 đọc thế nào?
陕 đọc là Shǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 陕 là gì?
Âm Hán Việt của 陕 là "thiểm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.