TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

陕西大地震

Shǎnxīdàdìzhèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陝西大地震

Âm Hán Việt THIỂM TÂY ĐẠI ĐỊA CHẤN

陕西大地震 nghĩa là Trận động đất lớn ở Thiểm Tây ngày 2 tháng 2 năm 1556 khiến 830.000 người chết.

Nghĩa của 陕西大地震

Shǎnxīdàdìzhèn

THIỂM TÂY ĐẠI ĐỊA CHẤNphồn thể 陝西大地震tên riêng
  1. Trận động đất lớn ở Thiểm Tây ngày 2 tháng 2 năm 1556 khiến 830.000 người chết

Câu hỏi thường gặp

陕西大地震 nghĩa là gì?

陕西大地震 (shǎnxīdàdìzhèn) nghĩa là Trận động đất lớn ở Thiểm Tây ngày 2 tháng 2 năm 1556 khiến 830.000 người chết.

陕西大地震 đọc thế nào?

陕西大地震 đọc là Shǎnxīdàdìzhèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 陕西大地震 là gì?

Âm Hán Việt của 陕西大地震 là "thiểm tây đại địa chấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.