陕飞集团 nghĩa là Tập đoàn Máy bay Thiểm Tây (doanh nghiệp nhà nước).
Nghĩa của 陕飞集团
Shǎn Fēi Jítuán
THIỂM PHI TẬP ĐOÀNphồn thể 陝飛集團tên riêng
Tập đoàn Máy bay Thiểm Tây (doanh nghiệp nhà nước)
Câu hỏi thường gặp
陕飞集团 nghĩa là gì?
陕飞集团 (shǎn fēi jítuán) nghĩa là Tập đoàn Máy bay Thiểm Tây (doanh nghiệp nhà nước).
陕飞集团 đọc thế nào?
陕飞集团 đọc là Shǎn Fēi Jítuán (pinyin).
Âm Hán Việt của 陕飞集团 là gì?
Âm Hán Việt của 陕飞集团 là "thiểm phi tập đoàn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.