TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

院线

yuànxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 院線

Âm Hán Việt VIỆN TUYẾN

院线 nghĩa là chuỗi rạp chiếu phim.

Nghĩa của 院线

yuànxiàn

VIỆN TUYẾNDanh từphồn thể 院線
  1. Chuỗi rạp chiếu phim (viết tắt của 电影院线)

Câu hỏi thường gặp

院线 nghĩa là gì?

院线 (yuànxiàn) nghĩa là chuỗi rạp chiếu phim.

院线 đọc thế nào?

院线 đọc là yuànxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 院线 là gì?

Âm Hán Việt của 院线 là "viện tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.