TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

除尘机

chúchénjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 除塵機

Âm Hán Việt TRỪ TRẦN CƠ

除尘机 nghĩa là máy hút bụi, bộ lọc bụi.

Nghĩa của 除尘机

chúchénjī

TRỪ TRẦN CƠphồn thể 除塵機
  1. Máy hút bụi
  2. Bộ lọc bụi

Câu hỏi thường gặp

除尘机 nghĩa là gì?

除尘机 (chúchénjī) nghĩa là máy hút bụi, bộ lọc bụi.

除尘机 đọc thế nào?

除尘机 đọc là chúchénjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 除尘机 là gì?

Âm Hán Việt của 除尘机 là "trừ trần cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.