TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

除恶务尽

chú'èwùjìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 除惡務盡

Âm Hán Việt TRỪ ÁC VỤ TẬN

除恶务尽 nghĩa là trừ ác triệt để.

Nghĩa của 除恶务尽

chú'èwùjìn

TRỪ ÁC VỤ TẬNCụm từphồn thể 除惡務盡
  1. Trừ ác triệt để (thành ngữ); tận gốc diệt trừ điều ác

Câu hỏi thường gặp

除恶务尽 nghĩa là gì?

除恶务尽 (chú'èwùjìn) nghĩa là trừ ác triệt để.

除恶务尽 đọc thế nào?

除恶务尽 đọc là chú'èwùjìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 除恶务尽 là gì?

Âm Hán Việt của 除恶务尽 là "trừ ác vụ tận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.