TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

除湿器

chúshīqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 除濕器

Âm Hán Việt TRỪ THẤP KHÍ

除湿器 nghĩa là máy hút ẩm.

Nghĩa của 除湿器

chúshīqì

TRỪ THẤP KHÍphồn thể 除濕器
  1. Máy hút ẩm

Câu hỏi thường gặp

除湿器 nghĩa là gì?

除湿器 (chúshīqì) nghĩa là máy hút ẩm.

除湿器 đọc thế nào?

除湿器 đọc là chúshīqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 除湿器 là gì?

Âm Hán Việt của 除湿器 là "trừ thấp khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.