TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

险峰

xiǎnfēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 險峰

Âm Hán Việt HIỂM PHONG

险峰 nghĩa là đỉnh núi hiểm trở, chiều cao cheo leo.

Nghĩa của 险峰

xiǎnfēng

HIỂM PHONGphồn thể 險峰
  1. Đỉnh núi hiểm trở
  2. Chiều cao cheo leo

Câu hỏi thường gặp

险峰 nghĩa là gì?

险峰 (xiǎnfēng) nghĩa là đỉnh núi hiểm trở, chiều cao cheo leo.

险峰 đọc thế nào?

险峰 đọc là xiǎnfēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 险峰 là gì?

Âm Hán Việt của 险峰 là "hiểm phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.