TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

险滩

xiǎntān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 險灘

Âm Hán Việt HIỂM THAN

险滩 nghĩa là bãi cạn, ghềnh thác.

Nghĩa của 险滩

xiǎntān

HIỂM THANDanh từphồn thể 險灘
  1. Bãi cạn; ghềnh thác; đoạn sông nguy hiểm

Câu hỏi thường gặp

险滩 nghĩa là gì?

险滩 (xiǎntān) nghĩa là bãi cạn, ghềnh thác.

险滩 đọc thế nào?

险滩 đọc là xiǎntān (pinyin).

Âm Hán Việt của 险滩 là gì?

Âm Hán Việt của 险滩 là "hiểm than".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.