TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

险胜

xiǎnshèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 險勝

Âm Hán Việt HIỂM THẮNG

险胜 nghĩa là thắng sát nút, thắng chật vật.

Nghĩa của 险胜

xiǎnshèng

HIỂM THẮNGĐộng từphồn thể 險勝
  1. Thắng sát nút
  2. Thắng chật vật
  3. Chiến thắng trong gang tấc

Câu hỏi thường gặp

险胜 nghĩa là gì?

险胜 (xiǎnshèng) nghĩa là thắng sát nút, thắng chật vật.

险胜 đọc thế nào?

险胜 đọc là xiǎnshèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 险胜 là gì?

Âm Hán Việt của 险胜 là "hiểm thắng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.