TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

陶工

táogōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÀO CÔNG

陶工 nghĩa là gốm, nghệ nhân gốm.

Nghĩa của 陶工

táogōng

ĐÀO CÔNGDanh từ
  1. Gốm
  2. Nghệ nhân gốm

Câu hỏi thường gặp

陶工 nghĩa là gì?

陶工 (táogōng) nghĩa là gốm, nghệ nhân gốm.

陶工 đọc thế nào?

陶工 đọc là táogōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 陶工 là gì?

Âm Hán Việt của 陶工 là "đào công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.