TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

陶甄

táozhēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÀO CHÂN

陶甄 nghĩa là Nuôi dưỡng và giáo dục con người.

Nghĩa của 陶甄

táozhēn

ĐÀO CHÂN
  1. Nuôi dưỡng và giáo dục con người

Câu hỏi thường gặp

陶甄 nghĩa là gì?

陶甄 (táozhēn) nghĩa là Nuôi dưỡng và giáo dục con người.

陶甄 đọc thế nào?

陶甄 đọc là táozhēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 陶甄 là gì?

Âm Hán Việt của 陶甄 là "đào chân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.