TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

陶砚

táoyàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陶硯

陶砚 nghĩa là Nghiên mực làm bằng gốm.

Nghĩa của 陶砚

táoyàn

phồn thể 陶硯
  1. Nghiên mực làm bằng gốm

Câu hỏi thường gặp

陶砚 nghĩa là gì?

陶砚 (táoyàn) nghĩa là Nghiên mực làm bằng gốm.

陶砚 đọc thế nào?

陶砚 đọc là táoyàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.