陶行知 nghĩa là Tao Hành Tri (1891-1946), nhà giáo dục và nhà cải cách Trung Quốc.
Nghĩa của 陶行知
Táo Xíngzhī
ĐÀO HÀNH TRItên riêng
Tao Hành Tri (1891-1946), nhà giáo dục và nhà cải cách Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
陶行知 nghĩa là gì?
陶行知 (táo xíngzhī) nghĩa là Tao Hành Tri (1891-1946), nhà giáo dục và nhà cải cách Trung Quốc.
陶行知 đọc thế nào?
陶行知 đọc là Táo Xíngzhī (pinyin).
Âm Hán Việt của 陶行知 là gì?
Âm Hán Việt của 陶行知 là "đào hành tri".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.