TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

隆格尔

Lónggé'ěr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 隆格爾

Âm Hán Việt LONG CÁCH NHĨ

隆格尔 nghĩa là Huyện Lunggar trước đây 1983-1999 chiếm một phần huyện Trung Ba 仲巴县 (Zhòngbāxiàn), địa khu Ngari, Tây Tạng.

Nghĩa của 隆格尔

Lónggé'ěr

LONG CÁCH NHĨphồn thể 隆格爾tên riêng
  1. Huyện Lunggar trước đây 1983-1999 chiếm một phần huyện Trung Ba 仲巴县 (Zhòngbāxiàn), địa khu Ngari, Tây Tạng

Câu hỏi thường gặp

隆格尔 nghĩa là gì?

隆格尔 (lónggé'ěr) nghĩa là Huyện Lunggar trước đây 1983-1999 chiếm một phần huyện Trung Ba 仲巴县 (Zhòngbāxiàn), địa khu Ngari, Tây Tạng.

隆格尔 đọc thế nào?

隆格尔 đọc là Lónggé'ěr (pinyin).

Âm Hán Việt của 隆格尔 là gì?

Âm Hán Việt của 隆格尔 là "long cách nhĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.