TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

隈

wēi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ỔI
Bộ thủ: 阜 (phụ) · bộ số 170 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: ổi, ôi

隈 nghĩa là vịnh, áo.

Nghĩa của 隈

wēi

ỔI
  1. Vịnh
  2. Áo

Câu hỏi thường gặp

隈 nghĩa là gì?

隈 (wēi) nghĩa là vịnh, áo.

隈 đọc thế nào?

隈 đọc là wēi (pinyin).

Âm Hán Việt của 隈 là gì?

Âm Hán Việt của 隈 là "ổi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.