TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

随大流

suídàliú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 隨大流

Âm Hán Việt TÙY ĐẠI LƯU

随大流 nghĩa là theo đám đông, theo xu hướng.

Nghĩa của 随大流

suídàliú

TÙY ĐẠI LƯUĐộng từphồn thể 隨大流
  1. Theo đám đông
  2. Theo xu hướng

Câu ví dụ với 随大流

  • 事情不那么简单,你要用脑子好好想想,不能盲目地随大流。 Sự việc không đơn giản thế đâu, cậu phải dùng đầu óc mà suy nghĩ cho kỹ, không thể chạy theo đám đông một cách mù quáng được.Tatoeba #3709235

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

随大流 nghĩa là gì?

随大流 (suídàliú) nghĩa là theo đám đông, theo xu hướng.

随大流 đọc thế nào?

随大流 đọc là suídàliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 随大流 là gì?

Âm Hán Việt của 随大流 là "tùy đại lưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.