TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

随带

suídài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 隨帶

Âm Hán Việt TÙY ĐỚI

随带 nghĩa là mang theo, xách tay.

Nghĩa của 随带

suídài

TÙY ĐỚIphồn thể 隨帶
  1. Mang theo
  2. Xách tay

Câu hỏi thường gặp

随带 nghĩa là gì?

随带 (suídài) nghĩa là mang theo, xách tay.

随带 đọc thế nào?

随带 đọc là suídài (pinyin).

Âm Hán Việt của 随带 là gì?

Âm Hán Việt của 随带 là "tùy đới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.