TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

随身道具

suíshēndàojù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 隨身道具

Âm Hán Việt TÙY THÂN ĐẠO CỤ

随身道具 nghĩa là đạo cụ cá nhân.

Nghĩa của 随身道具

suíshēndàojù

TÙY THÂN ĐẠO CỤphồn thể 隨身道具
  1. sân khấu Đạo cụ cá nhân (kính, quạt, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

随身道具 nghĩa là gì?

随身道具 (suíshēndàojù) nghĩa là đạo cụ cá nhân.

随身道具 đọc thế nào?

随身道具 đọc là suíshēndàojù (pinyin).

Âm Hán Việt của 随身道具 là gì?

Âm Hán Việt của 随身道具 là "tùy thân đạo cụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.