TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

隐忧

yǐnyōu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 隱憂

Âm Hán Việt ẨN ƯU

隐忧 nghĩa là Mối lo ngại bí mật.

Nghĩa của 隐忧

yǐnyōu

ẨN ƯUDanh từphồn thể 隱憂
  1. Mối lo ngại bí mật
  2. Nỗi lo riêng

Câu hỏi thường gặp

隐忧 nghĩa là gì?

隐忧 (yǐnyōu) nghĩa là Mối lo ngại bí mật.

隐忧 đọc thế nào?

隐忧 đọc là yǐnyōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 隐忧 là gì?

Âm Hán Việt của 隐忧 là "ẩn ưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.