TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

隐情

yǐnqíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 隱情

Âm Hán Việt ẨN TÌNH

隐情 nghĩa là Điều gì đó muốn giữ bí mật.

Nghĩa của 隐情

yǐnqíng

ẨN TÌNHDanh từphồn thể 隱情
  1. Điều gì đó muốn giữ bí mật
  2. Động cơ không rõ ràng
  3. Một chủ đề tốt nhất nên tránh

Câu hỏi thường gặp

隐情 nghĩa là gì?

隐情 (yǐnqíng) nghĩa là Điều gì đó muốn giữ bí mật.

隐情 đọc thế nào?

隐情 đọc là yǐnqíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 隐情 là gì?

Âm Hán Việt của 隐情 là "ẩn tình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.