TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

隐没

yǐnmò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 隱沒

Âm Hán Việt ẨN MỘT

隐没 nghĩa là Biến mất dần.

Nghĩa của 隐没

yǐnmò

ẨN MỘTĐộng từphồn thể 隱沒
  1. Biến mất dần
  2. Biến mất
  3. Phai nhạt

Câu hỏi thường gặp

隐没 nghĩa là gì?

隐没 (yǐnmò) nghĩa là Biến mất dần.

隐没 đọc thế nào?

隐没 đọc là yǐnmò (pinyin).

Âm Hán Việt của 隐没 là gì?

Âm Hán Việt của 隐没 là "ẩn một".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.