TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

隐私权

yǐnsīquán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 隱私權

Âm Hán Việt ẨN TƯ QUYỀN

隐私权 nghĩa là quyền riêng tư.

Nghĩa của 隐私权

yǐnsīquán

ẨN TƯ QUYỀNDanh từphồn thể 隱私權
  1. Quyền riêng tư

Câu hỏi thường gặp

隐私权 nghĩa là gì?

隐私权 (yǐnsīquán) nghĩa là quyền riêng tư.

隐私权 đọc thế nào?

隐私权 đọc là yǐnsīquán (pinyin).

Âm Hán Việt của 隐私权 là gì?

Âm Hán Việt của 隐私权 là "ẩn tư quyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.