TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

隐身草儿

yǐnshēncǎor giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 隱身草兒

Âm Hán Việt ẨN THÂN THẢO NHI

隐身草儿 nghĩa là Loại cỏ huyền thoại giúp tàng hình.

Nghĩa của 隐身草儿

yǐnshēncǎor

ẨN THÂN THẢO NHIphồn thể 隱身草兒
  1. Loại cỏ huyền thoại giúp tàng hình
  2. Bóng gió việc che giấu bản thân hoặc kế hoạch
  3. Biến thể er hoá của 隐身草 (yǐnshēncǎo)

Câu hỏi thường gặp

隐身草儿 nghĩa là gì?

隐身草儿 (yǐnshēncǎor) nghĩa là Loại cỏ huyền thoại giúp tàng hình.

隐身草儿 đọc thế nào?

隐身草儿 đọc là yǐnshēncǎor (pinyin).

Âm Hán Việt của 隐身草儿 là gì?

Âm Hán Việt của 隐身草儿 là "ẩn thân thảo nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.