TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

隐退

yǐntuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 隱退

Âm Hán Việt ẨN THOÁI

隐退 nghĩa là rút lui.

Nghĩa của 隐退

yǐntuì

ẨN THOÁIĐộng từphồn thể 隱退
  1. Rút lui (khỏi xã hội, đặc biệt là khỏi chính trị)
  2. Biến mất

Câu hỏi thường gặp

隐退 nghĩa là gì?

隐退 (yǐntuì) nghĩa là rút lui.

隐退 đọc thế nào?

隐退 đọc là yǐntuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 隐退 là gì?

Âm Hán Việt của 隐退 là "ẩn thoái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.