TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

隐遁

yǐndùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 隱遁

隐遁 nghĩa là Biến mất khỏi tầm mắt.

Nghĩa của 隐遁

yǐndùn

Động từphồn thể 隱遁
  1. Biến mất khỏi tầm mắt
  2. Sống ẩn dật

Câu hỏi thường gặp

隐遁 nghĩa là gì?

隐遁 (yǐndùn) nghĩa là Biến mất khỏi tầm mắt.

隐遁 đọc thế nào?

隐遁 đọc là yǐndùn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.