thành ngữ Lưỡng lự không tham gia cho đến khi mọi người kiệt sức vì đấu đá với nhau
Câu hỏi thường gặp
隔岸观火 nghĩa là gì?
隔岸观火 (gé'ànguānhuǒ) nghĩa là bàng quan đứng nhìn.
隔岸观火 đọc thế nào?
隔岸观火 đọc là gé'ànguānhuǒ (pinyin).
Âm Hán Việt của 隔岸观火 là gì?
Âm Hán Việt của 隔岸观火 là "cách ngạn quan hỏa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.