TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

隘口

àikǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ẢI KHẨU
Lượng từ đi kèm: 道 (dào)

隘口 nghĩa là eo núi hẹp, chỗ hẹp.

Nghĩa của 隘口

àikǒu

ẢI KHẨUDanh từ
  1. Eo núi hẹp
  2. Chỗ hẹp

Câu hỏi thường gặp

隘口 nghĩa là gì?

隘口 (àikǒu) nghĩa là eo núi hẹp, chỗ hẹp.

隘口 đọc thế nào?

隘口 đọc là àikǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 隘口 là gì?

Âm Hán Việt của 隘口 là "ải khẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.