Cùng nghĩa với từ Hán Việt “thấp” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 阜 (phụ) · bộ số 170Số nét: 16Mọi âm Hán Việt của chữ: thấp
隰 nghĩa là thấp, đất lầy lội.
Nghĩa của 隰
xí
THẤP
Thấp
Đất lầy lội
Đầm lầy
Xí
THẤPtên riêng
họ Họ Xí
Câu hỏi thường gặp
隰 nghĩa là gì?
隰 (xí, xí) nghĩa là thấp, đất lầy lội.
隰 đọc thế nào?
隰 đọc là xí (pinyin).
Âm Hán Việt của 隰 là gì?
Âm Hán Việt của 隰 là "thấp".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.