TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

隶圉

lìyǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 隸圉

Âm Hán Việt LỆ NGỮ

隶圉 nghĩa là đầy tớ.

Nghĩa của 隶圉

lìyǔ

LỆ NGỮDanh từphồn thể 隸圉
  1. Đầy tớ; thuộc hạ

Câu hỏi thường gặp

隶圉 nghĩa là gì?

隶圉 (lìyǔ) nghĩa là đầy tớ.

隶圉 đọc thế nào?

隶圉 đọc là lìyǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 隶圉 là gì?

Âm Hán Việt của 隶圉 là "lệ ngữ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.