TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

隼

sǔn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHUẨN
Bộ thủ: 隹 · bộ số 172 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: chuẩn

隼 nghĩa là chim cắt.

Nghĩa của 隼

sǔn

CHUẨN
  1. Chim cắt
  2. Ở Đài Loan đọc là zhǔn
  3. Động vật học Chim ưng, chim cắt

Câu hỏi thường gặp

隼 nghĩa là gì?

隼 (sǔn) nghĩa là chim cắt.

隼 đọc thế nào?

隼 đọc là sǔn (pinyin).

Âm Hán Việt của 隼 là gì?

Âm Hán Việt của 隼 là "chuẩn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.