TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

难为

nánwei giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 難為

Âm Hán Việt NAN VI

难为 nghĩa là làm phiền.

Nghĩa của 难为

nánwei

NAN VIĐộng từphồn thể 難為
  1. Làm phiền
  2. Ép ai đó, thường là làm gì đó
  3. Là một công việc khó
  4. Xin lỗi vì đã làm phiền (lịch sự, dùng để cảm ơn ai đó vì một ân huệ)

Từ ghép có 难为

Câu hỏi thường gặp

难为 nghĩa là gì?

难为 (nánwei) nghĩa là làm phiền.

难为 đọc thế nào?

难为 đọc là nánwei (pinyin).

Âm Hán Việt của 难为 là gì?

Âm Hán Việt của 难为 là "nan vi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.