TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

难度

HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
nándù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 難度

Âm Hán Việt NAN ĐỘ

难度 nghĩa là mức độ khó.

Nghĩa của 难度

nándù

NAN ĐỘDanh từphồn thể 難度
  1. Mức độ khó

Câu hỏi thường gặp

难度 nghĩa là gì?

难度 (nándù) nghĩa là mức độ khó.

难度 đọc thế nào?

难度 đọc là nándù (pinyin).

Âm Hán Việt của 难度 là gì?

Âm Hán Việt của 难度 là "nan độ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.