TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

雀盲

quèmáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯỚC MANH

雀盲 nghĩa là quáng gà.

Nghĩa của 雀盲

quèmáng

TƯỚC MANHDanh từ
  1. Quáng gà

Câu hỏi thường gặp

雀盲 nghĩa là gì?

雀盲 (quèmáng) nghĩa là quáng gà.

雀盲 đọc thế nào?

雀盲 đọc là quèmáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 雀盲 là gì?

Âm Hán Việt của 雀盲 là "tước manh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.