TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

雄猫

xióngmāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雄貓

Âm Hán Việt HÙNG MIÊU

雄猫 nghĩa là mèo đực.

Nghĩa của 雄猫

xióngmāo

HÙNG MIÊUDanh từphồn thể 雄貓
  1. Mèo đực, thường là 公猫 (gōngmāo)

Xióngmāo

HÙNG MIÊUDanh từphồn thể 雄貓tên riêng
  1. F-14 Tomcat

Câu hỏi thường gặp

雄猫 nghĩa là gì?

雄猫 (xióngmāo, xióngmāo) nghĩa là mèo đực.

雄猫 đọc thế nào?

雄猫 đọc là xióngmāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 雄猫 là gì?

Âm Hán Việt của 雄猫 là "hùng miêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.