TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

雄鹿

xiónglù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÙNG LỘC

雄鹿 nghĩa là nai đực, hươu đực.

Nghĩa của 雄鹿

xiónglù

HÙNG LỘCDanh từ
  1. Nai đực
  2. Hươu đực

Xiónglù

HÙNG LỘCDanh từtên riêng
  1. Đội Milwaukee Bucks (đội NBA)

Câu hỏi thường gặp

雄鹿 nghĩa là gì?

雄鹿 (xiónglù, xiónglù) nghĩa là nai đực, hươu đực.

雄鹿 đọc thế nào?

雄鹿 đọc là xiónglù (pinyin).

Âm Hán Việt của 雄鹿 là gì?

Âm Hán Việt của 雄鹿 là "hùng lộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.