TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

雅各书

Yǎgèshū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雅各書

Âm Hán Việt NHÃ CÁC THƯ

雅各书 nghĩa là Thư của Thánh Gia-cơ (trong Tân Ước).

Nghĩa của 雅各书

Yǎgèshū

NHÃ CÁC THƯTên riêngphồn thể 雅各書tên riêng
  1. Thư của Thánh Gia-cơ (trong Tân Ước)

Câu hỏi thường gặp

雅各书 nghĩa là gì?

雅各书 (yǎgèshū) nghĩa là Thư của Thánh Gia-cơ (trong Tân Ước).

雅各书 đọc thế nào?

雅各书 đọc là Yǎgèshū (pinyin).

Âm Hán Việt của 雅各书 là gì?

Âm Hán Việt của 雅各书 là "nhã các thư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.