TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

雅各宾派

Yǎgèbīnpài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雅各賓派

Âm Hán Việt NHÃ CÁC TÂN PHÁI

雅各宾派 nghĩa là Câu lạc bộ Gia-cô-banh, đảng cách mạng Pháp đóng vai trò lãnh đạo trong thời kỳ khủng bố 1791-1794.

Nghĩa của 雅各宾派

Yǎgèbīnpài

NHÃ CÁC TÂN PHÁIphồn thể 雅各賓派tên riêng
  1. Câu lạc bộ Gia-cô-banh, đảng cách mạng Pháp đóng vai trò lãnh đạo trong thời kỳ khủng bố 1791-1794

Câu hỏi thường gặp

雅各宾派 nghĩa là gì?

雅各宾派 (yǎgèbīnpài) nghĩa là Câu lạc bộ Gia-cô-banh, đảng cách mạng Pháp đóng vai trò lãnh đạo trong thời kỳ khủng bố 1791-1794.

雅各宾派 đọc thế nào?

雅各宾派 đọc là Yǎgèbīnpài (pinyin).

Âm Hán Việt của 雅各宾派 là gì?

Âm Hán Việt của 雅各宾派 là "nhã các tân phái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.