TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

雅洁

yǎjié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雅潔

Âm Hán Việt NHÃ KHIẾT

雅洁 nghĩa là Thanh lịch và thuần khiết.

Nghĩa của 雅洁

yǎjié

NHÃ KHIẾTphồn thể 雅潔
  1. Thanh lịch và thuần khiết

Câu hỏi thường gặp

雅洁 nghĩa là gì?

雅洁 (yǎjié) nghĩa là Thanh lịch và thuần khiết.

雅洁 đọc thế nào?

雅洁 đọc là yǎjié (pinyin).

Âm Hán Việt của 雅洁 là gì?

Âm Hán Việt của 雅洁 là "nhã khiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.