集宁区
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 集寧區
集宁区 nghĩa là Quận Tập Ninh hoặc khu Chi Ninh của thành phố Ô Lan Sát Bố 乌兰察布市 (Wūlánchábùshì), Nội Mông.
Nghĩa của 集宁区
Jíníngqū
TẬP NINH KHUphồn thể 集寧區tên riêng- Quận Tập Ninh hoặc khu Chi Ninh của thành phố Ô Lan Sát Bố 乌兰察布市 (Wūlánchábùshì), Nội Mông
Câu hỏi thường gặp
集宁区 nghĩa là gì?
集宁区 (jíníngqū) nghĩa là Quận Tập Ninh hoặc khu Chi Ninh của thành phố Ô Lan Sát Bố 乌兰察布市 (Wūlánchábùshì), Nội Mông.
集宁区 đọc thế nào?
集宁区 đọc là Jíníngqū (pinyin).
Âm Hán Việt của 集宁区 là gì?
Âm Hán Việt của 集宁区 là "tập ninh khu".