TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

集聚

jíjù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẬP TỤ

集聚 nghĩa là tập hợp, tụ tập.

Nghĩa của 集聚

jíjù

TẬP TỤĐộng từ
  1. Tập hợp; tụ tập

Câu hỏi thường gặp

集聚 nghĩa là gì?

集聚 (jíjù) nghĩa là tập hợp, tụ tập.

集聚 đọc thế nào?

集聚 đọc là jíjù (pinyin).

Âm Hán Việt của 集聚 là gì?

Âm Hán Việt của 集聚 là "tập tụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.